Kí tự đặc biệt Minecraft là các kí hiệu Unicode như ⚔, ☠, ♥ hay ★ dùng để trang trí tên trong Minecraft của Mojang Studios. Tên tài khoản Java chỉ nhận chữ không dấu, số và gạch dưới; kí hiệu chỉ dùng được ở thẻ tên, tên đồ qua đe, bảng chữ và biệt danh server.

Bảng kí tự cho tên của bạn
Gõ tên, mỗi kiểu chữ hiện thành một “nguyên tố” trong bảng. Màu ô cho biết nhóm kiểu, số nhỏ là số kí tự. Chạm vào ô để xem to và sao chép.
Xem dạng danh sách và gợi ý thêm
Kiểm tên Minecraft hợp lệ và đổi sang tên không dấu
Gõ tên bạn muốn, ô dưới cho biết tên đó có qua được luật đặt tên của Minecraft Java và Bedrock hay không, rồi gợi ý bản không dấu hợp lệ để chép. Ô kiểm theo luật đặt tên công khai, không đăng nhập hay gửi tên của bạn đi đâu.
Tên Minecraft có dùng được kí tự đặc biệt không?
Tên tài khoản Minecraft không dùng được kí tự đặc biệt: bản Java chỉ nhận 3–16 kí tự gồm chữ A–Z không dấu, số và dấu gạch dưới; bản Bedrock dùng gamertag Xbox tối đa 12 kí tự, có chữ, số và dấu cách. Kí hiệu như ★ hay ⚔ chỉ đặt được cho đồ vật, thú cưng và biệt danh trong server.
| Chỗ đặt tên | Độ dài | Kí tự được nhận | Kí hiệu ★ ⚔ ♥ |
|---|---|---|---|
| Tên hồ sơ Minecraft Java | 3–16 kí tự | A–Z, a–z, 0–9, dấu gạch dưới | Không |
| Gamertag Bedrock (tài khoản Microsoft) | Tối đa 12 kí tự (trùng tên thì Xbox thêm hậu tố số) | Chữ, số, dấu cách | Không |
| Thẻ tên (Name Tag) và đồ vật đổi tên ở đe | Giới hạn của ô nhập trên đe | Hầu hết kí tự Unicode | Có |
| Bảng chữ (Sign), sách và lông vũ | Theo độ rộng dòng | Hầu hết kí tự Unicode | Có |
| Biệt danh trong server (plugin) | Do server đặt | Do server đặt | Tuỳ server |
Tên hồ sơ Java đổi được 30 ngày một lần tại trang hồ sơ Minecraft của tài khoản Microsoft. Vì tiếng Việt có dấu không qua được luật Java, cách phổ biến là bỏ dấu và nối từ bằng chữ hoa (HacLong) hoặc gạch dưới (Hac_Long); ô kiểm ở trên làm việc này tự động.

Bảng kí tự đặc biệt cho tên Minecraft
Bảng gồm 28 kí hiệu hợp chủ đề Minecraft (cuốc chim, kiếm, đầu lâu, trái tim, thời tiết, ngoặc khung) kèm tên Unicode, mã U+, mã Alt trên Windows và số byte. Bấm vào kí tự để chép. Cột cuối ghi «chưa thử» cho tới khi chúng tôi dán thử trong game kèm thiết bị, phiên bản và ngày.
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt | Byte | Dán thử trong Minecraft |
|---|---|---|---|---|---|
| pick | U+26CF | — | 3 | chưa thử | |
| crossed swords | U+2694 | — | 3 | chưa thử | |
| dagger knife | U+1F5E1 | — | 4 | chưa thử | |
| skull and crossbones | U+2620 | — | 3 | chưa thử | |
| black heart suit | U+2665 | Alt+3 | 3 | chưa thử | |
| black star | U+2605 | — | 3 | chưa thử | |
| white star | U+2606 | — | 3 | chưa thử | |
| black four pointed star | U+2726 | — | 3 | chưa thử | |
| black sun with rays | U+2600 | — | 3 | chưa thử | |
| cloud | U+2601 | — | 3 | chưa thử | |
| snowflake | U+2744 | — | 3 | chưa thử | |
| high voltage sign | U+26A1 | — | 3 | chưa thử | |
| comet | U+2604 | — | 3 | chưa thử | |
| eighth note | U+266A | Alt+13 | 3 | chưa thử | |
| shamrock | U+2618 | — | 3 | chưa thử | |
| black florette | U+273F | — | 3 | chưa thử | |
| anchor | U+2693 | — | 3 | chưa thử | |
| black chess queen | U+265B | — | 3 | chưa thử | |
| black rightwards arrowhead | U+27A4 | — | 3 | chưa thử | |
| black right-pointing pointer | U+25BA | Alt+16 | 3 | chưa thử | |
| heavy check mark | U+2714 | — | 3 | chưa thử | |
| heavy ballot x | U+2718 | — | 3 | chưa thử | |
| left white corner bracket | U+300E | — | 3 | chưa thử | |
| right white corner bracket | U+300F | — | 3 | chưa thử | |
| left black lenticular bracket | U+3010 | — | 3 | chưa thử | |
| right black lenticular bracket | U+3011 | — | 3 | chưa thử | |
| bullet | U+2022 | Alt+7 · Alt+0149 | 3 | chưa thử | |
| section sign | U+00A7 | Alt+21 · Alt+0167 | 2 | kí hiệu định dạng màu (xem lưu ý bên dưới) |
Hai lưu ý từ cách Minecraft vẽ chữ: bản Java có phông dự phòng phủ rất nhiều kí tự Unicode nên kí hiệu trong bảng thường hiện được (màu đơn, không phải emoji màu); bản Bedrock có bộ phông hẹp hơn, kí hiệu hiếm dễ thành ô vuông. Kí tự 🗡 (U+1F5E1) nằm ngoài vùng cơ bản của Unicode nên rủi ro ra ô vuông cao hơn các kí tự còn lại.
Kí hiệu § (U+00A7) là mã định dạng màu của Minecraft: theo Minecraft Wiki, §a là chữ xanh lá, §c đỏ, §l in đậm. Bản Java không cho gõ § trong khung chat; bản Bedrock nhận mã này ở bảng chữ và tên đồ đặt qua đe.
82 tên Minecraft hay đặt sẵn để chép
82 tên dưới đây chia theo đúng chỗ dùng, vì mỗi chỗ có luật khác nhau: tên Java không có kí hiệu, gamertag Bedrock ngắn hơn, còn thẻ tên, đồ vật và biệt danh server mới là nơi trang trí bằng kí tự đặc biệt.
Tên tài khoản Minecraft Java hợp lệ (3–16 kí tự)
Chỉ chữ không dấu, số và gạch dưới, nên dùng được ngay khi đổi tên hồ sơ Java. Cột cuối là số kí tự trên giới hạn 16.
| Tên (chép) | Số kí tự / 16 |
|---|---|
| 9 / 16 | |
| 14 / 16 | |
| 10 / 16 | |
| 11 / 16 | |
| 11 / 16 | |
| 13 / 16 | |
| 12 / 16 | |
| 10 / 16 | |
| 10 / 16 | |
| 10 / 16 | |
| 9 / 16 | |
| 12 / 16 | |
| 11 / 16 | |
| 14 / 16 | |
| 7 / 16 | |
| 13 / 16 | |
| 10 / 16 | |
| 9 / 16 | |
| 10 / 16 | |
| 11 / 16 |
Gamertag Minecraft Bedrock (tối đa 12 kí tự, có dấu cách)
Bản Bedrock (điện thoại, Switch, Xbox, Windows) dùng gamertag của tài khoản Microsoft. Các tên dưới đây giữ trong 12 kí tự, có dấu cách nhưng không có kí hiệu.
| Tên (chép) | Số kí tự / 12 |
|---|---|
| 11 / 12 | |
| 11 / 12 | |
| 11 / 12 | |
| 11 / 12 | |
| 11 / 12 | |
| 11 / 12 | |
| 10 / 12 | |
| 7 / 12 | |
| 8 / 12 | |
| 12 / 12 | |
| 10 / 12 | |
| 9 / 12 | |
| 8 / 12 | |
| 11 / 12 | |
| 12 / 12 | |
| 7 / 12 |
Tên thẻ tên (Name Tag) cho thú cưng
Đặt trên thẻ tên ở đe rồi gắn cho chó, mèo, ngựa… Tên thẻ là chỗ kí hiệu Unicode có đất dụng võ nhất.
| Tên (chép) | Số kí tự |
|---|---|
| 11 | |
| 11 | |
| 11 | |
| 12 | |
| 11 | |
| 13 | |
| 8 | |
| 9 | |
| 9 | |
| 9 | |
| 11 | |
| 10 | |
| 9 | |
| 9 | |
| 11 | |
| 10 |
Tên vũ khí, công cụ đặt qua đe
Đổi tên kiếm, rìu, cuốc chim ở đe (tốn điểm kinh nghiệm). Tên hiện khi cầm đồ và khi đồ rơi xuống đất.
| Tên (chép) | Số kí tự |
|---|---|
| 13 | |
| 10 | |
| 11 | |
| 13 | |
| 15 | |
| 16 | |
| 11 | |
| 11 | |
| 13 | |
| 11 | |
| 10 | |
| 16 | |
| 11 | |
| 16 | |
| 13 | |
| 9 |
Biệt danh server và tên clan
Dùng cho lệnh đổi biệt danh của server có plugin (ví dụ EssentialsX) hoặc tiền tố clan. Server nào cũng có luật riêng về kí tự và độ dài, nên đọc luật server trước.
| Tên (chép) | Số kí tự |
|---|---|
| 11 | |
| 13 | |
| 11 | |
| 9 | |
| 13 | |
| 7 | |
| 12 | |
| 17 | |
| 13 | |
| 9 | |
| 9 | |
| 12 | |
| 10 | |
| 11 |

Cách đặt tên có kí tự đặc biệt trong Minecraft
Muốn tên có kí hiệu hiện trong game, hãy đặt nó lên thẻ tên hoặc đồ vật bằng đe, vì tên tài khoản không nhận kí hiệu. Các bước dưới làm được trên cả Java lẫn Bedrock.
- Chép tên có kí hiệu ở bảng trên (hoặc tạo bằng ô ghép tên đầu trang).
- Đặt thẻ tên (Name Tag) hoặc món đồ vào ô trái của đe.
- Bấm vào ô tên phía trên, xoá tên cũ và dán tên mới. Trên điện thoại, nhấn giữ ô nhập để hiện nút Dán.
- Lấy món đồ ở ô kết quả; đổi tên tốn ít nhất 1 cấp kinh nghiệm.
- Với thẻ tên: cầm thẻ và bấm chuột phải (hoặc chạm) vào con vật để gắn tên. Con vật có tên sẽ không tự biến mất.
Gửi tên Minecraft của bạn
Có tên Minecraft hay hoặc đã dán thử một kí hiệu trong game? Gửi kèm phiên bản (Java hay Bedrock, số bản), thiết bị và kết quả (hiện được, bị cắt hay ra ô vuông) qua trang liên hệ. Tên được duyệt sẽ vào danh sách kèm nút chép, kết quả thử sẽ ghi vào cột «Dán thử trong Minecraft» kèm ngày.
Câu hỏi thường gặp
Tên Minecraft tối đa bao nhiêu kí tự?
Tên hồ sơ Minecraft Java tối đa 16 kí tự và tối thiểu 3 kí tự. Gamertag dùng cho Minecraft Bedrock tối đa 12 kí tự; nếu tên đã có người dùng, Xbox gắn thêm hậu tố số phía sau.
Đặt tên Minecraft tiếng Việt có dấu được không?
Không với tên hồ sơ Java, vì chỉ nhận chữ không dấu. Thẻ tên, tên đồ vật và bảng chữ thì gõ tiếng Việt có dấu bình thường.
Vì sao kí tự đặc biệt hiện ô vuông trong Minecraft?
Phông chữ của bản Minecraft bạn đang chơi không có hình cho kí tự đó, thường gặp ở bản Bedrock và với emoji ngoài vùng cơ bản của Unicode. Chọn kí hiệu khác trong bảng, ưu tiên các kí tự 3 byte như ★ ♥ ⚔.
Đổi tên Minecraft Java ở đâu?
Đăng nhập trang hồ sơ Minecraft bằng tài khoản Microsoft, chọn đổi tên hồ sơ. Sau mỗi lần đổi phải chờ 30 ngày mới đổi tiếp được.
Muốn tìm kí hiệu cho game hay ứng dụng khác, mở Bảng kí tự đặc biệt của BangKiTuDacBiet.net: mỗi kí tự có tên Unicode, mã U+ và nút chép. Minecraft là thương hiệu của Mojang Studios và Microsoft; BangKiTuDacBiet.net là trang độc lập, không liên kết với Mojang.
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!