Bảng Kí Tự Đặc Biệt tra mã U+, mã Alt và chép theo nhóm
Bảng kí tự đặc biệt là bảng tra các kí hiệu Unicode như ♥, ★, → hay 亗, mỗi kí tự kèm tên Unicode, mã U+, mã Alt trên Windows và số byte, để bạn chép vào tên Garena Free Fire, Liên Quân Mobile, Facebook hay văn bản. Dưới đây là 427 kí tự xếp theo nhóm, chạm một lần để chép.
Đã cập nhật: 29/10/2026
Trái tim
Tim đỏ ❤ và 💕 là emoji nên hiện màu trên điện thoại; ♥ gõ được bằng Alt+3.
| Kí tự | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt | Byte | Thử trong game |
|---|---|---|---|---|---|
| black heart suit | U+2665 | Alt+3 | 3 | chưa thử | |
| white heart suit | U+2661 | — | 3 | chưa thử | |
| heavy black heart | U+2764 | — | 3 | chưa thử | |
| rotated heavy black heart bullet | U+2765 | — | 3 | chưa thử | |
| heavy heart exclamation mark ornament | U+2763 | — | 3 | chưa thử | |
| floral heart | U+2766 | — | 3 | chưa thử | |
| rotated floral heart bullet | U+2767 | — | 3 | chưa thử | |
| reversed rotated floral heart bullet | U+2619 | — | 3 | chưa thử | |
| georgian letter ghan | U+10E6 | — | 3 | chưa thử | |
| two hearts | U+1F495 | — | 4 | chưa thử | |
| beating heart | U+1F493 | — | 4 | chưa thử | |
| broken heart | U+1F494 | — | 4 | chưa thử | |
| sparkling heart | U+1F496 | — | 4 | chưa thử | |
| growing heart | U+1F497 | — | 4 | chưa thử | |
| heart with arrow | U+1F498 | — | 4 | chưa thử | |
| blue heart | U+1F499 | — | 4 | chưa thử | |
| green heart | U+1F49A | — | 4 | chưa thử | |
| yellow heart | U+1F49B | — | 4 | chưa thử | |
| white heart | U+1F90D | — | 4 | chưa thử | |
| black heart | U+1F5A4 | — | 4 | chưa thử | |
| heart with ribbon | U+1F49D | — | 4 | chưa thử | |
| heart decoration | U+1F49F | — | 4 | chưa thử |
Ngôi sao
Sao đặc ★ và sao rỗng ☆ hiện được trên hầu hết máy.
| Kí tự | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt | Byte | Thử trong game |
|---|---|---|---|---|---|
| black star | U+2605 | — | 3 | chưa thử | |
| white star | U+2606 | — | 3 | chưa thử | |
| black four pointed star | U+2726 | — | 3 | chưa thử | |
| white four pointed star | U+2727 | — | 3 | chưa thử | |
| stress outlined white star | U+2729 | — | 3 | chưa thử | |
| circled white star | U+272A | — | 3 | chưa thử | |
| open centre black star | U+272B | — | 3 | chưa thử | |
| black centre white star | U+272C | — | 3 | chưa thử | |
| outlined black star | U+272D | — | 3 | chưa thử | |
| heavy outlined black star | U+272E | — | 3 | chưa thử | |
| pinwheel star | U+272F | — | 3 | chưa thử | |
| shadowed white star | U+2730 | — | 3 | chưa thử | |
| white sun with rays | U+263C | Alt+15 | 3 | chưa thử | |
| asterism | U+2042 | — | 3 | chưa thử | |
| glowing star | U+1F31F | — | 4 | chưa thử | |
| sparkles | U+2728 | — | 3 | chưa thử | |
| white medium star | U+2B50 | — | 3 | chưa thử | |
| shooting star | U+1F320 | — | 4 | chưa thử | |
| dizzy symbol | U+1F4AB | — | 4 | chưa thử | |
| eight pointed black star | U+2734 | — | 3 | chưa thử | |
| eight spoked asterisk | U+2733 | — | 3 | chưa thử | |
| outlined white star | U+269D | — | 3 | chưa thử | |
| eight pointed pinwheel star | U+2735 | — | 3 | chưa thử | |
| heavy eight teardrop-spoked propeller asterisk | U+274B | — | 3 | chưa thử |

Mũi tên
Bốn mũi tên cơ bản gõ bằng Alt+24 đến Alt+27.
| Kí tự | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt | Byte | Thử trong game |
|---|---|---|---|---|---|
| upwards arrow | U+2191 | Alt+24 | 3 | chưa thử | |
| downwards arrow | U+2193 | Alt+25 | 3 | chưa thử | |
| rightwards arrow | U+2192 | Alt+26 | 3 | chưa thử | |
| leftwards arrow | U+2190 | Alt+27 | 3 | chưa thử | |
| left right arrow | U+2194 | Alt+29 | 3 | chưa thử | |
| up down arrow | U+2195 | Alt+18 | 3 | chưa thử | |
| heavy round-tipped rightwards arrow | U+279C | — | 3 | chưa thử | |
| black rightwards arrowhead | U+27A4 | — | 3 | chưa thử | |
| white-feathered rightwards arrow | U+27B3 | — | 3 | chưa thử | |
| rightwards double arrow | U+21D2 | — | 3 | chưa thử | |
| left right double arrow | U+21D4 | — | 3 | chưa thử | |
| black up-pointing triangle | U+25B2 | Alt+30 | 3 | chưa thử | |
| black down-pointing triangle | U+25BC | Alt+31 | 3 | chưa thử | |
| black right-pointing pointer | U+25BA | Alt+16 | 3 | chưa thử | |
| black left-pointing pointer | U+25C4 | Alt+17 | 3 | chưa thử | |
| upwards black arrow | U+2B06 | — | 3 | chưa thử | |
| downwards black arrow | U+2B07 | — | 3 | chưa thử | |
| leftwards black arrow | U+2B05 | — | 3 | chưa thử | |
| black rightwards arrow | U+27A1 | — | 3 | chưa thử | |
| north east arrow | U+2197 | — | 3 | chưa thử | |
| south east arrow | U+2198 | — | 3 | chưa thử | |
| south west arrow | U+2199 | — | 3 | chưa thử | |
| north west arrow | U+2196 | — | 3 | chưa thử | |
| leftwards double arrow | U+21D0 | — | 3 | chưa thử | |
| upwards double arrow | U+21D1 | — | 3 | chưa thử | |
| downwards double arrow | U+21D3 | — | 3 | chưa thử | |
| heavy wide-headed rightwards arrow | U+2794 | — | 3 | chưa thử | |
| heavy black-feathered rightwards arrow | U+27B8 | — | 3 | chưa thử |
Khung & viền
Nét khung đôi (═ ║ ╔) có mã Alt trong bảng mã cũ của Windows.
| Kí tự | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt | Byte | Thử trong game |
|---|---|---|---|---|---|
| box drawings double horizontal | U+2550 | Alt+205 | 3 | chưa thử | |
| box drawings double vertical | U+2551 | Alt+186 | 3 | chưa thử | |
| box drawings double down and right | U+2554 | Alt+201 | 3 | chưa thử | |
| box drawings double down and left | U+2557 | Alt+187 | 3 | chưa thử | |
| box drawings double up and right | U+255A | Alt+200 | 3 | chưa thử | |
| box drawings double up and left | U+255D | Alt+188 | 3 | chưa thử | |
| box drawings double vertical and right | U+2560 | Alt+204 | 3 | chưa thử | |
| box drawings double vertical and left | U+2563 | Alt+185 | 3 | chưa thử | |
| box drawings double down and horizontal | U+2566 | Alt+203 | 3 | chưa thử | |
| box drawings double up and horizontal | U+2569 | Alt+202 | 3 | chưa thử | |
| box drawings double vertical and horizontal | U+256C | Alt+206 | 3 | chưa thử | |
| left white corner bracket | U+300E | — | 3 | chưa thử | |
| right white corner bracket | U+300F | — | 3 | chưa thử | |
| left black lenticular bracket | U+3010 | — | 3 | chưa thử | |
| right black lenticular bracket | U+3011 | — | 3 | chưa thử | |
| left white lenticular bracket | U+3016 | — | 3 | chưa thử | |
| right white lenticular bracket | U+3017 | — | 3 | chưa thử | |
| left corner bracket | U+300C | — | 3 | chưa thử | |
| right corner bracket | U+300D | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings light horizontal | U+2500 | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings light vertical | U+2502 | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings light down and right | U+250C | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings light down and left | U+2510 | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings light up and right | U+2514 | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings light up and left | U+2518 | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings light vertical and right | U+251C | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings light vertical and left | U+2524 | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings light down and horizontal | U+252C | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings light up and horizontal | U+2534 | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings light vertical and horizontal | U+253C | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings heavy down and right | U+250F | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings heavy down and left | U+2513 | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings heavy up and right | U+2517 | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings heavy up and left | U+251B | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings heavy vertical and right | U+2523 | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings heavy vertical and left | U+252B | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings heavy down and horizontal | U+2533 | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings heavy up and horizontal | U+253B | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings heavy vertical and horizontal | U+254B | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings light double dash horizontal | U+254C | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings heavy double dash horizontal | U+254D | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings light double dash vertical | U+254E | — | 3 | chưa thử | |
| box drawings heavy double dash vertical | U+254F | — | 3 | chưa thử |
Toán học
Các dấu toán thường có cả mã Alt kiểu cũ và kiểu Alt+0.
| Kí tự | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt | Byte | Thử trong game |
|---|---|---|---|---|---|
| plus-minus sign | U+00B1 | Alt+241 · Alt+0177 | 2 | chưa thử | |
| multiplication sign | U+00D7 | Alt+0215 | 2 | chưa thử | |
| division sign | U+00F7 | Alt+246 · Alt+0247 | 2 | chưa thử | |
| almost equal to | U+2248 | Alt+247 | 3 | chưa thử | |
| not equal to | U+2260 | — | 3 | chưa thử | |
| less-than or equal to | U+2264 | Alt+243 | 3 | chưa thử | |
| greater-than or equal to | U+2265 | Alt+242 | 3 | chưa thử | |
| infinity | U+221E | Alt+236 | 3 | chưa thử | |
| square root | U+221A | Alt+251 | 3 | chưa thử | |
| n-ary summation | U+2211 | — | 3 | chưa thử | |
| n-ary product | U+220F | — | 3 | chưa thử | |
| increment | U+2206 | — | 3 | chưa thử | |
| degree sign | U+00B0 | Alt+248 · Alt+0176 | 2 | chưa thử | |
| micro sign | U+00B5 | Alt+230 · Alt+0181 | 2 | chưa thử | |
| vulgar fraction one half | U+00BD | Alt+171 · Alt+0189 | 2 | chưa thử | |
| vulgar fraction one quarter | U+00BC | Alt+172 · Alt+0188 | 2 | chưa thử | |
| vulgar fraction three quarters | U+00BE | Alt+0190 | 2 | chưa thử | |
| integral | U+222B | — | 3 | chưa thử | |
| partial differential | U+2202 | — | 3 | chưa thử | |
| nabla | U+2207 | — | 3 | chưa thử | |
| element of | U+2208 | — | 3 | chưa thử | |
| not an element of | U+2209 | — | 3 | chưa thử | |
| subset of | U+2282 | — | 3 | chưa thử | |
| superset of | U+2283 | — | 3 | chưa thử | |
| union | U+222A | — | 3 | chưa thử | |
| intersection | U+2229 | — | 3 | chưa thử | |
| for all | U+2200 | — | 3 | chưa thử | |
| there exists | U+2203 | — | 3 | chưa thử |
Tiền tệ
Dấu đồng ₫ là U+20AB, không có mã Alt trong bảng mã cũ.
| Kí tự | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt | Byte | Thử trong game |
|---|---|---|---|---|---|
| euro sign | U+20AC | Alt+0128 | 3 | chưa thử | |
| pound sign | U+00A3 | Alt+156 · Alt+0163 | 2 | chưa thử | |
| yen sign | U+00A5 | Alt+157 · Alt+0165 | 2 | chưa thử | |
| cent sign | U+00A2 | Alt+155 · Alt+0162 | 2 | chưa thử | |
| dong sign | U+20AB | — | 3 | chưa thử | |
| dollar sign | U+0024 | — | 1 | chưa thử | |
| won sign | U+20A9 | — | 3 | chưa thử | |
| indian rupee sign | U+20B9 | — | 3 | chưa thử | |
| new sheqel sign | U+20AA | — | 3 | chưa thử | |
| hryvnia sign | U+20B4 | — | 3 | chưa thử | |
| naira sign | U+20A6 | — | 3 | chưa thử | |
| peso sign | U+20B1 | — | 3 | chưa thử | |
| guarani sign | U+20B2 | — | 3 | chưa thử | |
| thai currency symbol baht | U+0E3F | — | 3 | chưa thử | |
| kip sign | U+20AD | — | 3 | chưa thử | |
| tenge sign | U+20B8 | — | 3 | chưa thử |
Dấu & kí hiệu
Bản quyền ©, đăng ký ® và thương hiệu ™ có mã Alt+0.
| Kí tự | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt | Byte | Thử trong game |
|---|---|---|---|---|---|
| copyright sign | U+00A9 | Alt+0169 | 2 | chưa thử | |
| registered sign | U+00AE | Alt+0174 | 2 | chưa thử | |
| trade mark sign | U+2122 | Alt+0153 | 3 | chưa thử | |
| section sign | U+00A7 | Alt+21 · Alt+0167 | 2 | chưa thử | |
| pilcrow sign | U+00B6 | Alt+20 · Alt+0182 | 2 | chưa thử | |
| dagger | U+2020 | Alt+0134 | 3 | chưa thử | |
| double dagger | U+2021 | Alt+0135 | 3 | chưa thử | |
| bullet | U+2022 | Alt+7 · Alt+0149 | 3 | chưa thử | |
| horizontal ellipsis | U+2026 | Alt+0133 | 3 | chưa thử | |
| per mille sign | U+2030 | Alt+0137 | 3 | chưa thử | |
| reference mark | U+203B | — | 3 | chưa thử | |
| numero sign | U+2116 | — | 3 | chưa thử | |
| inverted exclamation mark | U+00A1 | — | 2 | chưa thử | |
| inverted question mark | U+00BF | — | 2 | chưa thử | |
| interrobang | U+203D | — | 3 | chưa thử | |
| double question mark | U+2047 | — | 3 | chưa thử | |
| question exclamation mark | U+2048 | — | 3 | chưa thử | |
| exclamation question mark | U+2049 | — | 3 | chưa thử | |
| double vertical line | U+2016 | — | 3 | chưa thử | |
| reversed pilcrow sign | U+204B | — | 3 | chưa thử |

Kí tự hay dùng trong tên game
Kí tự như 亗 ꧁ ꧂ là chữ Hán, chữ Java… không có mã Alt; chép rồi dán.
| Kí tự | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt | Byte | Thử trong game |
|---|---|---|---|---|---|
| cjk unified ideograph-4e97 | U+4E97 | — | 3 | chưa thử | |
| javanese left rerenggan | U+A9C1 | — | 3 | chưa thử | |
| javanese right rerenggan | U+A9C2 | — | 3 | chưa thử | |
| cjk unified ideograph-5f61 | U+5F61 | — | 3 | chưa thử | |
| cjk unified ideograph-4e42 | U+4E42 | — | 3 | chưa thử | |
| katakana letter tu | U+30C4 | — | 3 | chưa thử | |
| ideographic iteration mark | U+3005 | — | 3 | chưa thử | |
| greek small letter koppa | U+03DF | — | 2 | chưa thử | |
| check mark | U+2713 | — | 3 | chưa thử | |
| heavy check mark | U+2714 | — | 3 | chưa thử | |
| ballot x | U+2717 | — | 3 | chưa thử | |
| high voltage sign | U+26A1 | — | 3 | chưa thử | |
| skull and crossbones | U+2620 | — | 3 | chưa thử | |
| crossed swords | U+2694 | — | 3 | chưa thử | |
| black chess queen | U+265B | — | 3 | chưa thử | |
| black chess king | U+265A | — | 3 | chưa thử | |
| lower one eighth block | U+2581 | — | 3 | chưa thử | |
| lower one quarter block | U+2582 | — | 3 | chưa thử | |
| lower three eighths block | U+2583 | — | 3 | chưa thử | |
| lower half block | U+2584 | — | 3 | chưa thử | |
| lower five eighths block | U+2585 | — | 3 | chưa thử | |
| lower three quarters block | U+2586 | — | 3 | chưa thử | |
| lower seven eighths block | U+2587 | — | 3 | chưa thử | |
| full block | U+2588 | — | 3 | chưa thử |
Kí tự khoảng trắng
U+00A0 Free Fire nhận (OB55, 9/2026). U+3164 Free Fire chặn từ OB43, Liên Quân nhận. U+2800: chưa thử.
| Kí tự | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt | Byte | Thử trong game |
|---|---|---|---|---|---|
| no-break space | U+00A0 | Alt+255 · Alt+0160 | 2 | Free Fire: nhận (OB55, 9/2026) | |
| hangul filler | U+3164 | — | 3 | Free Fire: bị chặn từ OB43 · Liên Quân: nhận | |
| braille pattern blank | U+2800 | — | 3 | chưa thử | |
| en space | U+2002 | — | 3 | chưa thử | |
| em space | U+2003 | — | 3 | chưa thử | |
| thin space | U+2009 | — | 3 | chưa thử |
Số mũ & chỉ số
¹ ² ³ có mã Alt+0185, Alt+0178, Alt+0179.
| Kí tự | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt | Byte | Thử trong game |
|---|---|---|---|---|---|
| superscript one | U+00B9 | Alt+0185 | 2 | chưa thử | |
| superscript two | U+00B2 | Alt+253 · Alt+0178 | 2 | chưa thử | |
| superscript three | U+00B3 | Alt+0179 | 2 | chưa thử | |
| superscript four | U+2074 | — | 3 | chưa thử | |
| superscript five | U+2075 | — | 3 | chưa thử | |
| superscript six | U+2076 | — | 3 | chưa thử | |
| superscript seven | U+2077 | — | 3 | chưa thử | |
| superscript eight | U+2078 | — | 3 | chưa thử | |
| superscript nine | U+2079 | — | 3 | chưa thử | |
| superscript zero | U+2070 | — | 3 | chưa thử | |
| subscript one | U+2081 | — | 3 | chưa thử | |
| subscript two | U+2082 | — | 3 | chưa thử | |
| subscript three | U+2083 | — | 3 | chưa thử | |
| superscript latin small letter i | U+2071 | — | 3 | chưa thử | |
| superscript latin small letter n | U+207F | — | 3 | chưa thử | |
| latin subscript small letter a | U+2090 | — | 3 | chưa thử | |
| latin subscript small letter e | U+2091 | — | 3 | chưa thử | |
| latin subscript small letter x | U+2093 | — | 3 | chưa thử | |
| subscript four | U+2084 | — | 3 | chưa thử | |
| subscript five | U+2085 | — | 3 | chưa thử |
Dấu nháy & trích dẫn
Dấu nháy đơn/đôi kiểu in ấn và dấu trích dẫn kiểu Pháp « » khác dấu nháy thẳng trên bàn phím.
| Kí tự | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt | Byte | Thử trong game |
|---|---|---|---|---|---|
| left single quotation mark | U+2018 | — | 3 | chưa thử | |
| right single quotation mark | U+2019 | — | 3 | chưa thử | |
| left double quotation mark | U+201C | — | 3 | chưa thử | |
| right double quotation mark | U+201D | — | 3 | chưa thử | |
| single low-9 quotation mark | U+201A | — | 3 | chưa thử | |
| double low-9 quotation mark | U+201E | — | 3 | chưa thử | |
| single left-pointing angle quotation mark | U+2039 | — | 3 | chưa thử | |
| single right-pointing angle quotation mark | U+203A | — | 3 | chưa thử |
Chữ cái Latin mở rộng
Chữ cái ngoài bảng Latin cơ bản, dùng trong tiếng Bắc Âu, Pháp, Đức hoặc để viết tên kiểu.
| Kí tự | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt | Byte | Thử trong game |
|---|---|---|---|---|---|
| latin capital letter eth | U+00D0 | — | 2 | chưa thử | |
| latin small letter eth | U+00F0 | — | 2 | chưa thử | |
| latin capital letter thorn | U+00DE | — | 2 | chưa thử | |
| latin small letter thorn | U+00FE | — | 2 | chưa thử | |
| latin capital letter o with stroke | U+00D8 | — | 2 | chưa thử | |
| latin small letter o with stroke | U+00F8 | — | 2 | chưa thử | |
| latin capital letter ae | U+00C6 | — | 2 | chưa thử | |
| latin small letter ae | U+00E6 | — | 2 | chưa thử | |
| latin capital ligature oe | U+0152 | — | 2 | chưa thử | |
| latin small ligature oe | U+0153 | — | 2 | chưa thử | |
| latin small letter sharp s | U+00DF | — | 2 | chưa thử | |
| latin capital letter l with stroke | U+0141 | — | 2 | chưa thử | |
| latin small letter l with stroke | U+0142 | — | 2 | chưa thử | |
| latin capital letter eng | U+014A | — | 2 | chưa thử | |
| latin small letter eng | U+014B | — | 2 | chưa thử |
Cung hoàng đạo
12 cung hoàng đạo theo chiêm tinh phương Tây, cộng Xà Phu (Ophiuchus) ít dùng hơn.
| Kí tự | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt | Byte | Thử trong game |
|---|---|---|---|---|---|
| aries | U+2648 | — | 3 | chưa thử | |
| taurus | U+2649 | — | 3 | chưa thử | |
| gemini | U+264A | — | 3 | chưa thử | |
| cancer | U+264B | — | 3 | chưa thử | |
| leo | U+264C | — | 3 | chưa thử | |
| virgo | U+264D | — | 3 | chưa thử | |
| libra | U+264E | — | 3 | chưa thử | |
| scorpius | U+264F | — | 3 | chưa thử | |
| sagittarius | U+2650 | — | 3 | chưa thử | |
| capricorn | U+2651 | — | 3 | chưa thử | |
| aquarius | U+2652 | — | 3 | chưa thử | |
| pisces | U+2653 | — | 3 | chưa thử | |
| ophiuchus | U+26CE | — | 3 | chưa thử |
Cờ vua & bài Tây
Quân cờ vua và chất bài Tây dạng kí hiệu Unicode, không phải hình ảnh.
| Kí tự | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt | Byte | Thử trong game |
|---|---|---|---|---|---|
| white chess king | U+2654 | — | 3 | chưa thử | |
| white chess queen | U+2655 | — | 3 | chưa thử | |
| white chess rook | U+2656 | — | 3 | chưa thử | |
| white chess bishop | U+2657 | — | 3 | chưa thử | |
| white chess knight | U+2658 | — | 3 | chưa thử | |
| white chess pawn | U+2659 | — | 3 | chưa thử | |
| black chess rook | U+265C | — | 3 | chưa thử | |
| black chess bishop | U+265D | — | 3 | chưa thử | |
| black chess knight | U+265E | — | 3 | chưa thử | |
| black chess pawn | U+265F | — | 3 | chưa thử | |
| black spade suit | U+2660 | — | 3 | chưa thử | |
| black club suit | U+2663 | — | 3 | chưa thử |
Chữ kiểu khung tròn & khung vuông
Mỗi chữ cái A–Z có bản khung tròn và bản khung vuông (fullwidth) riêng, hoa và thường.
| Kí tự | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt | Byte | Thử trong game |
|---|---|---|---|---|---|
| circled latin capital letter a | U+24B6 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter b | U+24B7 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter c | U+24B8 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter d | U+24B9 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter e | U+24BA | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter f | U+24BB | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter g | U+24BC | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter h | U+24BD | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter i | U+24BE | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter j | U+24BF | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter k | U+24C0 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter l | U+24C1 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter m | U+24C2 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter n | U+24C3 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter o | U+24C4 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter p | U+24C5 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter q | U+24C6 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter r | U+24C7 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter s | U+24C8 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter t | U+24C9 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter u | U+24CA | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter v | U+24CB | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter w | U+24CC | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter x | U+24CD | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter y | U+24CE | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin capital letter z | U+24CF | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter a | U+24D0 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter b | U+24D1 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter c | U+24D2 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter d | U+24D3 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter e | U+24D4 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter f | U+24D5 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter g | U+24D6 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter h | U+24D7 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter i | U+24D8 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter j | U+24D9 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter k | U+24DA | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter l | U+24DB | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter m | U+24DC | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter n | U+24DD | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter o | U+24DE | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter p | U+24DF | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter q | U+24E0 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter r | U+24E1 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter s | U+24E2 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter t | U+24E3 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter u | U+24E4 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter v | U+24E5 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter w | U+24E6 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter x | U+24E7 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter y | U+24E8 | — | 3 | chưa thử | |
| circled latin small letter z | U+24E9 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter a | U+FF21 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter b | U+FF22 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter c | U+FF23 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter d | U+FF24 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter e | U+FF25 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter f | U+FF26 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter g | U+FF27 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter h | U+FF28 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter i | U+FF29 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter j | U+FF2A | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter k | U+FF2B | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter l | U+FF2C | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter m | U+FF2D | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter n | U+FF2E | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter o | U+FF2F | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter p | U+FF30 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter q | U+FF31 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter r | U+FF32 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter s | U+FF33 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter t | U+FF34 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter u | U+FF35 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter v | U+FF36 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter w | U+FF37 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter x | U+FF38 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter y | U+FF39 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin capital letter z | U+FF3A | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter a | U+FF41 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter b | U+FF42 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter c | U+FF43 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter d | U+FF44 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter e | U+FF45 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter f | U+FF46 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter g | U+FF47 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter h | U+FF48 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter i | U+FF49 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter j | U+FF4A | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter k | U+FF4B | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter l | U+FF4C | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter m | U+FF4D | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter n | U+FF4E | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter o | U+FF4F | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter p | U+FF50 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter q | U+FF51 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter r | U+FF52 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter s | U+FF53 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter t | U+FF54 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter u | U+FF55 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter v | U+FF56 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter w | U+FF57 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter x | U+FF58 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter y | U+FF59 | — | 3 | chưa thử | |
| fullwidth latin small letter z | U+FF5A | — | 3 | chưa thử |
Số La Mã & số khung tròn
Số La Mã I–XII (hoa/thường) và số đếm trong khung tròn ①–⑳.
| Kí tự | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt | Byte | Thử trong game |
|---|---|---|---|---|---|
| roman numeral one | U+2160 | — | 3 | chưa thử | |
| roman numeral two | U+2161 | — | 3 | chưa thử | |
| roman numeral three | U+2162 | — | 3 | chưa thử | |
| roman numeral four | U+2163 | — | 3 | chưa thử | |
| roman numeral five | U+2164 | — | 3 | chưa thử | |
| roman numeral six | U+2165 | — | 3 | chưa thử | |
| roman numeral seven | U+2166 | — | 3 | chưa thử | |
| roman numeral eight | U+2167 | — | 3 | chưa thử | |
| roman numeral nine | U+2168 | — | 3 | chưa thử | |
| roman numeral ten | U+2169 | — | 3 | chưa thử | |
| roman numeral eleven | U+216A | — | 3 | chưa thử | |
| roman numeral twelve | U+216B | — | 3 | chưa thử | |
| small roman numeral one | U+2170 | — | 3 | chưa thử | |
| small roman numeral two | U+2171 | — | 3 | chưa thử | |
| small roman numeral three | U+2172 | — | 3 | chưa thử | |
| small roman numeral four | U+2173 | — | 3 | chưa thử | |
| small roman numeral five | U+2174 | — | 3 | chưa thử | |
| small roman numeral six | U+2175 | — | 3 | chưa thử | |
| small roman numeral seven | U+2176 | — | 3 | chưa thử | |
| small roman numeral eight | U+2177 | — | 3 | chưa thử | |
| small roman numeral nine | U+2178 | — | 3 | chưa thử | |
| small roman numeral ten | U+2179 | — | 3 | chưa thử | |
| small roman numeral eleven | U+217A | — | 3 | chưa thử | |
| small roman numeral twelve | U+217B | — | 3 | chưa thử | |
| circled digit one | U+2460 | — | 3 | chưa thử | |
| circled digit two | U+2461 | — | 3 | chưa thử | |
| circled digit three | U+2462 | — | 3 | chưa thử | |
| circled digit four | U+2463 | — | 3 | chưa thử | |
| circled digit five | U+2464 | — | 3 | chưa thử | |
| circled digit six | U+2465 | — | 3 | chưa thử | |
| circled digit seven | U+2466 | — | 3 | chưa thử | |
| circled digit eight | U+2467 | — | 3 | chưa thử | |
| circled digit nine | U+2468 | — | 3 | chưa thử | |
| circled number ten | U+2469 | — | 3 | chưa thử | |
| circled number eleven | U+246A | — | 3 | chưa thử | |
| circled number twelve | U+246B | — | 3 | chưa thử | |
| circled number thirteen | U+246C | — | 3 | chưa thử | |
| circled number fourteen | U+246D | — | 3 | chưa thử | |
| circled number fifteen | U+246E | — | 3 | chưa thử | |
| circled number sixteen | U+246F | — | 3 | chưa thử | |
| circled number seventeen | U+2470 | — | 3 | chưa thử | |
| circled number eighteen | U+2471 | — | 3 | chưa thử | |
| circled number nineteen | U+2472 | — | 3 | chưa thử | |
| circled number twenty | U+2473 | — | 3 | chưa thử |
Muốn ghép kí tự vào tên? Dùng máy tạo tên ngay bên dưới.
Bảng kí tự cho tên của bạn
Gõ tên, mỗi kiểu chữ hiện thành một “nguyên tố” trong bảng. Màu ô cho biết nhóm kiểu, số nhỏ là số kí tự. Chạm vào ô để xem to và sao chép.
Xem dạng danh sách và gợi ý thêm
Kí tự này tên gì, mã bao nhiêu?
Mỗi dòng trong bảng trả lời đúng câu hỏi đó. Tên Unicode là tên chính thức của kí tự trong chuẩn Unicode (ví dụ ♥ là «black heart suit»). Mã U+ là số hiệu của kí tự, dùng để tra cứu hoặc gõ trong một số phần mềm. Mã Alt là cách gõ trên Windows: giữ phím Alt rồi gõ số trên bàn phím số; dạng Alt+0… dùng bảng mã Windows-1252, dạng không có số 0 dùng bảng mã cũ của DOS. Byte là dung lượng của kí tự khi lưu ở dạng UTF-8; một số game giới hạn tên theo byte chứ không theo số chữ.
Bảng theo game
Mỗi game nhận một bộ kí tự khác nhau. Những gì chúng tôi đã kiểm chứng: Free Fire nhận khoảng trắng U+00A0 (OB55, 9/2026) và chặn U+3164 từ OB43; Liên Quân Mobile nhận U+3164. Các kí tự khác trong bảng ghi «chưa thử» cho tới khi có lần thử kèm ngày, phiên bản và máy.
Sổ tra khác
BangKiTuDacBiet là website độc lập, không liên kết với Garena, Tencent, Krafton, VNG hay nhà phát hành game nào. Kí tự là Unicode, không phải font.
Gửi kí hiệu hoặc tên của bạn
Bạn có kí hiệu dán được trong game? Gửi email tới [email protected] kèm đúng chuỗi kí tự, tên game, game nhận hay chặn, đời máy, phiên bản và ngày thử. Đội ngũ biên tập kiểm tra rồi thêm vào bảng kèm ngày. Xem cách chúng tôi làm ở trang giới thiệu BangKiTuDacBiet.
Bảng này có giúp bạn tìm được kí tự không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!