Bảng Kí Tự Đặc Biệt tra mã U+, mã Alt và chép theo nhóm

Bảng kí tự đặc biệt là bảng tra các kí hiệu Unicode như ♥, ★, → hay 亗, mỗi kí tự kèm tên Unicode, mã U+, mã Alt trên Windows và số byte, để bạn chép vào tên Garena Free Fire, Liên Quân Mobile, Facebook hay văn bản. Dưới đây là 127 kí tự xếp theo nhóm, chạm một lần để chép.

Trái tim

Tim đỏ ❤ và 💕 là emoji nên hiện màu trên điện thoại; ♥ gõ được bằng Alt+3.

Kí tựTên UnicodeMã U+Mã AltByteThử trong game
black heart suitU+2665Alt+33chưa thử
white heart suitU+2661—3chưa thử
heavy black heartU+2764—3chưa thử
rotated heavy black heart bulletU+2765—3chưa thử
heavy heart exclamation mark ornamentU+2763—3chưa thử
floral heartU+2766—3chưa thử
rotated floral heart bulletU+2767—3chưa thử
reversed rotated floral heart bulletU+2619—3chưa thử
georgian letter ghanU+10E6—3chưa thử
two heartsU+1F495—4chưa thử

Ngôi sao

Sao đặc ★ và sao rỗng ☆ hiện được trên hầu hết máy.

Kí tựTên UnicodeMã U+Mã AltByteThử trong game
black starU+2605—3chưa thử
white starU+2606—3chưa thử
black four pointed starU+2726—3chưa thử
white four pointed starU+2727—3chưa thử
stress outlined white starU+2729—3chưa thử
circled white starU+272A—3chưa thử
open centre black starU+272B—3chưa thử
black centre white starU+272C—3chưa thử
outlined black starU+272D—3chưa thử
heavy outlined black starU+272E—3chưa thử
pinwheel starU+272F—3chưa thử
shadowed white starU+2730—3chưa thử
white sun with raysU+263CAlt+153chưa thử
asterismU+2042—3chưa thử
Bảng kí tự đặc biệt với mã U+ và mã Alt

Mũi tên

Bốn mũi tên cơ bản gõ bằng Alt+24 đến Alt+27.

Kí tựTên UnicodeMã U+Mã AltByteThử trong game
upwards arrowU+2191Alt+243chưa thử
downwards arrowU+2193Alt+253chưa thử
rightwards arrowU+2192Alt+263chưa thử
leftwards arrowU+2190Alt+273chưa thử
left right arrowU+2194Alt+293chưa thử
up down arrowU+2195Alt+183chưa thử
heavy round-tipped rightwards arrowU+279C—3chưa thử
black rightwards arrowheadU+27A4—3chưa thử
white-feathered rightwards arrowU+27B3—3chưa thử
rightwards double arrowU+21D2—3chưa thử
left right double arrowU+21D4—3chưa thử
black up-pointing triangleU+25B2Alt+303chưa thử
black down-pointing triangleU+25BCAlt+313chưa thử
black right-pointing pointerU+25BAAlt+163chưa thử
black left-pointing pointerU+25C4Alt+173chưa thử

Khung & viền

Nét khung đôi (═ ║ ╔) có mã Alt trong bảng mã cũ của Windows.

Kí tựTên UnicodeMã U+Mã AltByteThử trong game
box drawings double horizontalU+2550Alt+2053chưa thử
box drawings double verticalU+2551Alt+1863chưa thử
box drawings double down and rightU+2554Alt+2013chưa thử
box drawings double down and leftU+2557Alt+1873chưa thử
box drawings double up and rightU+255AAlt+2003chưa thử
box drawings double up and leftU+255DAlt+1883chưa thử
box drawings double vertical and rightU+2560Alt+2043chưa thử
box drawings double vertical and leftU+2563Alt+1853chưa thử
box drawings double down and horizontalU+2566Alt+2033chưa thử
box drawings double up and horizontalU+2569Alt+2023chưa thử
box drawings double vertical and horizontalU+256CAlt+2063chưa thử
left white corner bracketU+300E—3chưa thử
right white corner bracketU+300F—3chưa thử
left black lenticular bracketU+3010—3chưa thử
right black lenticular bracketU+3011—3chưa thử
left white lenticular bracketU+3016—3chưa thử
right white lenticular bracketU+3017—3chưa thử
left corner bracketU+300C—3chưa thử
right corner bracketU+300D—3chưa thử

Toán học

Các dấu toán thường có cả mã Alt kiểu cũ và kiểu Alt+0.

Kí tựTên UnicodeMã U+Mã AltByteThử trong game
plus-minus signU+00B1Alt+241 · Alt+01772chưa thử
multiplication signU+00D7Alt+02152chưa thử
division signU+00F7Alt+246 · Alt+02472chưa thử
almost equal toU+2248Alt+2473chưa thử
not equal toU+2260—3chưa thử
less-than or equal toU+2264Alt+2433chưa thử
greater-than or equal toU+2265Alt+2423chưa thử
infinityU+221EAlt+2363chưa thử
square rootU+221AAlt+2513chưa thử
n-ary summationU+2211—3chưa thử
n-ary productU+220F—3chưa thử
incrementU+2206—3chưa thử
degree signU+00B0Alt+248 · Alt+01762chưa thử
micro signU+00B5Alt+230 · Alt+01812chưa thử
vulgar fraction one halfU+00BDAlt+171 · Alt+01892chưa thử
vulgar fraction one quarterU+00BCAlt+172 · Alt+01882chưa thử
vulgar fraction three quartersU+00BEAlt+01902chưa thử

Tiền tệ

Dấu đồng ₫ là U+20AB, không có mã Alt trong bảng mã cũ.

Kí tựTên UnicodeMã U+Mã AltByteThử trong game
euro signU+20ACAlt+01283chưa thử
pound signU+00A3Alt+156 · Alt+01632chưa thử
yen signU+00A5Alt+157 · Alt+01652chưa thử
cent signU+00A2Alt+155 · Alt+01622chưa thử
dong signU+20AB—3chưa thử
dollar signU+0024—1chưa thử
won signU+20A9—3chưa thử
indian rupee signU+20B9—3chưa thử

Dấu & kí hiệu

Bản quyền ©, đăng ký ® và thương hiệu ™ có mã Alt+0.

Kí tựTên UnicodeMã U+Mã AltByteThử trong game
copyright signU+00A9Alt+01692chưa thử
registered signU+00AEAlt+01742chưa thử
trade mark signU+2122Alt+01533chưa thử
section signU+00A7Alt+21 · Alt+01672chưa thử
pilcrow signU+00B6Alt+20 · Alt+01822chưa thử
daggerU+2020Alt+01343chưa thử
double daggerU+2021Alt+01353chưa thử
bulletU+2022Alt+7 · Alt+01493chưa thử
horizontal ellipsisU+2026Alt+01333chưa thử
per mille signU+2030Alt+01373chưa thử
reference markU+203B—3chưa thử
numero signU+2116—3chưa thử
Kí tự đặc biệt hay dùng trong tên game

Kí tự hay dùng trong tên game

Kí tự như 亗 ꧁ ꧂ là chữ Hán, chữ Java… không có mã Alt; chép rồi dán.

Kí tựTên UnicodeMã U+Mã AltByteThử trong game
cjk unified ideograph-4e97U+4E97—3chưa thử
javanese left rerengganU+A9C1—3chưa thử
javanese right rerengganU+A9C2—3chưa thử
cjk unified ideograph-5f61U+5F61—3chưa thử
cjk unified ideograph-4e42U+4E42—3chưa thử
katakana letter tuU+30C4—3chưa thử
ideographic iteration markU+3005—3chưa thử
greek small letter koppaU+03DF—2chưa thử
check markU+2713—3chưa thử
heavy check markU+2714—3chưa thử
ballot xU+2717—3chưa thử
high voltage signU+26A1—3chưa thử
skull and crossbonesU+2620—3chưa thử
crossed swordsU+2694—3chưa thử
black chess queenU+265B—3chưa thử
black chess kingU+265A—3chưa thử

Kí tự khoảng trắng

U+00A0 Free Fire nhận (OB55, 9/2026). U+3164 Free Fire chặn từ OB43, Liên Quân nhận. U+2800: chưa thử.

Kí tựTên UnicodeMã U+Mã AltByteThử trong game
no-break spaceU+00A0Alt+255 · Alt+01602Free Fire: nhận (OB55, 9/2026)
hangul fillerU+3164—3Free Fire: bị chặn từ OB43 · Liên Quân: nhận
braille pattern blankU+2800—3chưa thử

Số mũ & chỉ số

¹ ² ³ có mã Alt+0185, Alt+0178, Alt+0179.

Kí tựTên UnicodeMã U+Mã AltByteThử trong game
superscript oneU+00B9Alt+01852chưa thử
superscript twoU+00B2Alt+253 · Alt+01782chưa thử
superscript threeU+00B3Alt+01792chưa thử
superscript fourU+2074—3chưa thử
superscript fiveU+2075—3chưa thử
superscript sixU+2076—3chưa thử
superscript sevenU+2077—3chưa thử
superscript eightU+2078—3chưa thử
superscript nineU+2079—3chưa thử
superscript zeroU+2070—3chưa thử
subscript oneU+2081—3chưa thử
subscript twoU+2082—3chưa thử
subscript threeU+2083—3chưa thử

Muốn ghép kí tự vào tên? Dùng máy tạo tên ngay bên dưới.

Bảng kí tự cho tên của bạn

Gõ tên, mỗi kiểu chữ hiện thành một “nguyên tố” trong bảng. Màu ô cho biết nhóm kiểu, số nhỏ là số kí tự. Chạm vào ô để xem to và sao chép.

Xem dạng danh sách và gợi ý thêm
Kết quả cho Bảng Kí Tự

Kí tự này tên gì, mã bao nhiêu?

Mỗi dòng trong bảng trả lời đúng câu hỏi đó. Tên Unicode là tên chính thức của kí tự trong chuẩn Unicode (ví dụ ♥ là «black heart suit»). Mã U+ là số hiệu của kí tự, dùng để tra cứu hoặc gõ trong một số phần mềm. Mã Alt là cách gõ trên Windows: giữ phím Alt rồi gõ số trên bàn phím số; dạng Alt+0… dùng bảng mã Windows-1252, dạng không có số 0 dùng bảng mã cũ của DOS. Byte là dung lượng của kí tự khi lưu ở dạng UTF-8; một số game giới hạn tên theo byte chứ không theo số chữ.

Bảng theo game

Mỗi game nhận một bộ kí tự khác nhau. Những gì chúng tôi đã kiểm chứng: Free Fire nhận khoảng trắng U+00A0 (OB55, 9/2026) và chặn U+3164 từ OB43; Liên Quân Mobile nhận U+3164. Các kí tự khác trong bảng ghi «chưa thử» cho tới khi có lần thử kèm ngày, phiên bản và máy.

BangKiTuDacBiet là website độc lập, không liên kết với Garena, Tencent, Krafton, VNG hay nhà phát hành game nào. Kí tự là Unicode, không phải font.

Gửi kí hiệu hoặc tên của bạn

Bạn có kí hiệu dán được trong game? Gửi email tới [email protected] kèm đúng chuỗi kí tự, tên game, game nhận hay chặn, đời máy, phiên bản và ngày thử. Đội ngũ biên tập kiểm tra rồi thêm vào bảng kèm ngày. Xem cách chúng tôi làm ở trang giới thiệu BangKiTuDacBiet.

Bảng này có giúp bạn tìm được kí tự không?

Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.