Kí tự đặc biệt trên iPhone là các kí hiệu như °, €, ★ hay ꧁꧂ mà bạn gõ bằng cách giữ phím, mở bàn phím emoji hoặc chép rồi dán vào tên Garena Free Fire, Liên Quân Mobile hay Facebook. Trang này hướng dẫn 4 cách gõ, kèm hơn 100 kí tự, emoji, kaomoji và tên mẫu để chép.
Cách 1: Giữ phím trên bàn phím iPhone
Bàn phím iPhone có sẵn một số kí tự đặc biệt: chuyển sang bàn phím số (nút 123) rồi giữ một phím để hiện các kí tự ẩn. Bảng dưới liệt kê phím cần giữ và kí tự hiện ra trên bàn phím tiếng Anh của iOS.
| Kí tự (chép) | Giữ phím | Tên Unicode | Mã U+ | Byte |
|---|---|---|---|---|
0 |
degree sign | U+00B0 | 2 | |
- |
en dash | U+2013 | 3 | |
- |
em dash | U+2014 | 3 | |
- |
bullet | U+2022 | 3 | |
$ |
euro sign | U+20AC | 3 | |
$ |
pound sign | U+00A3 | 2 | |
$ |
yen sign | U+00A5 | 2 | |
$ |
won sign | U+20A9 | 3 | |
$ |
cent sign | U+00A2 | 2 | |
& |
section sign | U+00A7 | 2 | |
. |
horizontal ellipsis | U+2026 | 3 | |
? |
inverted question mark | U+00BF | 2 | |
! |
inverted exclamation mark | U+00A1 | 2 | |
% |
per mille sign | U+2030 | 3 | |
" |
left-pointing double angle quotation mark | U+00AB | 2 | |
" |
right-pointing double angle quotation mark | U+00BB | 2 | |
" |
double low-9 quotation mark | U+201E | 3 | |
' |
left single quotation mark | U+2018 | 3 | |
' |
right single quotation mark | U+2019 | 3 |
Cách 2: Bàn phím emoji
Chạm nút mặt cười (hoặc quả địa cầu) để mở bàn phím emoji, rồi gõ từ khoá vào ô tìm emoji. Emoji hiện màu trên iPhone; trên máy khác có thể trông khác.
| Emoji (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Byte |
|---|---|---|---|
| heavy black heart | U+2764 U+FE0F | 6 | |
| white medium star | U+2B50 | 3 | |
| sparkles | U+2728 | 3 | |
| fire | U+1F525 | 4 | |
| white heavy check mark | U+2705 | 3 | |
| hundred points symbol | U+1F4AF | 4 | |
| video game | U+1F3AE | 4 | |
| crown | U+1F451 | 4 | |
| skull | U+1F480 | 4 | |
| cherry blossom | U+1F338 | 4 |

Ảnh minh hoạ, không phải ảnh chụp màn hình. Chúng tôi sẽ thay bằng ảnh chụp thật kèm đời máy, phiên bản iOS và ngày chụp khi có.
Cách 3: Chép từ bảng rồi dán
Kí tự không có trên bàn phím (như ★, ✓, 亗, ꧁ ꧂) thì chạm để chép từ bảng dưới, rồi giữ ô nhập trên iPhone và chọn Dán.
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Byte | Thử trong game |
|---|---|---|---|---|
| black star | U+2605 | 3 | chưa thử | |
| white star | U+2606 | 3 | chưa thử | |
| black heart suit | U+2665 | 3 | chưa thử | |
| white heart suit | U+2661 | 3 | chưa thử | |
| check mark | U+2713 | 3 | chưa thử | |
| heavy check mark | U+2714 | 3 | chưa thử | |
| heavy round-tipped rightwards arrow | U+279C | 3 | chưa thử | |
| black rightwards arrowhead | U+27A4 | 3 | chưa thử | |
| black chess queen | U+265B | 3 | chưa thử | |
| black chess king | U+265A | 3 | chưa thử | |
| skull and crossbones | U+2620 | 3 | chưa thử | |
| high voltage sign | U+26A1 | 3 | chưa thử | |
| cjk unified ideograph-4e97 | U+4E97 | 3 | chưa thử | |
| javanese left rerenggan | U+A9C1 | 3 | chưa thử | |
| javanese right rerenggan | U+A9C2 | 3 | chưa thử | |
| cjk unified ideograph-5f61 | U+5F61 | 3 | chưa thử | |
| cjk unified ideograph-4e42 | U+4E42 | 3 | chưa thử | |
| katakana letter tu | U+30C4 | 3 | chưa thử | |
| left white corner bracket | U+300E | 3 | chưa thử | |
| right white corner bracket | U+300F | 3 | chưa thử | |
| left black lenticular bracket | U+3010 | 3 | chưa thử | |
| right black lenticular bracket | U+3011 | 3 | chưa thử | |
| left white lenticular bracket | U+3016 | 3 | chưa thử | |
| right white lenticular bracket | U+3017 | 3 | chưa thử |
Cách 4: Lưu kí tự hay dùng bằng Thay thế văn bản
- Mở Cài đặt › Cài đặt chung › Bàn phím › Thay thế văn bản.
- Chạm dấu +, dán kí tự (ví dụ ꧁꧂) vào ô Cụm từ.
- Gõ một phím tắt dễ nhớ (ví dụ «kk1») vào ô Phím tắt rồi lưu.
- Từ nay gõ «kk1» rồi chọn gợi ý là ra kí tự.

Kí tự này tên gì, mã bao nhiêu?
Mỗi bảng trên trang có cột Tên Unicode (tên chính thức trong chuẩn Unicode) và Mã U+ (số hiệu kí tự). Trên iPhone không có mã Alt như Windows; để gõ nhanh một kí tự, hãy lưu nó bằng Thay thế văn bản ở cách 4.
Thêm kí tự trang trí
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Mã U+ |
|---|---|---|
| black four pointed star | U+2726 | |
| white four pointed star | U+2727 | |
| black florette | U+273F | |
| white florette | U+2740 | |
| last quarter moon | U+263E |
Emoji hay dùng thêm
Kaomoji (mặt cười bằng chữ) trên iPhone
Kaomoji là mặt cười ghép từ chữ và dấu. Bàn phím tiếng Nhật (Kana) của iPhone có sẵn danh sách mặt cười khi chạm phím ^_^; hoặc chép từ đây:
Tên mẫu có kí tự để dán trên iPhone
Chép tên mẫu rồi thay bằng tên của bạn. Chưa thử trong game.
Vì sao kí tự trên iPhone người khác không nhìn thấy?
Kí tự là Unicode; máy nhận cần có font chứa kí tự đó. Máy cũ hoặc game không có font sẽ hiện ô vuông. Kí tự phổ biến như ★ ♥ ✓ hầu như máy nào cũng hiện; kí tự hiếm như ꧁ ꧂ (chữ Java) dễ thành ô vuông hơn.
Kí tự trong game trên iPhone
Dữ kiện đã kiểm chứng: Free Fire nhận khoảng trắng U+00A0 (OB55, 9/2026) và chặn U+3164 từ OB43; Liên Quân Mobile nhận U+3164. Các kí tự khác trong trang ghi «chưa thử» cho tới khi có lần thử kèm đời máy, phiên bản và ngày.
Nguồn
- Tên và mã kí tự: chuẩn Unicode của Unicode Consortium (unicode.org).
- Thay thế văn bản và bàn phím: trang hỗ trợ iPhone của Apple (support.apple.com).
Gửi kết quả thử của bạn
Bạn đã dán thử kí tự trên iPhone vào game? Gửi email tới [email protected] kèm chuỗi kí tự, tên game, đời iPhone, phiên bản iOS, phiên bản game và ngày thử. Đội ngũ biên tập kiểm tra rồi thêm vào bảng kèm ngày.
BangKiTuDacBiet là website độc lập, không liên kết với Apple, Garena hay nhà phát hành game nào. Tra thêm kí tự ở Bảng kí tự đặc biệt.
Cập nhật ngày 8/10/2026 · Đội ngũ biên tập BangKiTuDacBiet
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!